| ăn rỗi | đt. Ăn khoẻ, mạnh ăn, ăn nhiều: Ăn như tằm ăn rỗi. |
| ăn rỗi | đgt. (Tằm) ăn nhiều dâu và ăn khoẻ: ăn như tằm ăn rỗi (tng.). |
| ăn rỗi | đgt Nói tằm ăn nhiều lá dâu khi thức dậy: Ăn như tằm ăn rỗi, làm như ả chơi giăng (cd). |
| ăn rỗi | đt. Ăn mất nhiều: Ăn như tằm ăn rỗi (T.ng). |
| ăn rỗi | Nói tằm ăn nhiều lá sâu khi thức dậy. |
| ăn rỗi | Nói về tằm thức dậy mà ăn khoẻ. Có nghĩa là ăn mất nhiều, nhiều người ăn: Ăn như tằm ăn rỗi (T-ng). |
| Bọn trẻ thì đang tuổi lớn ăn rào rào như tằm ăn rỗi. |
Có năm vụ rau mất mùa , những con bọ nẹt to bằng ngón tay cái ngốn rau như tằm ăn rỗi. |
| Dù ban đầu quân Nguyên đánh nước ta như tằm aăn rỗi, nhưng với kế thanh dã như đã dùng ở hai lần trước , quân dân nhà Trần lần lượt làm nên những trận Vạn Kiếp , Cao Lạng , Bạch Đằng giang... làm cho lũ giặc cướp nước kinh hồn bạt vía. |
| Nhìn chung , Trung Quốc đang từng bước thực hiện tham vọng này với chiến thuật cắt lát salami (hay còn gọi là tằm aăn rỗiND) chiến thuật ít gây leo thang căng thẳng hoặc kích động phản ứng mạnh mẽ. |
* Từ tham khảo:
- ăn rơ
- ăn rở
- ăn sẵn năm ngửa
- ăn sấm nói gió
- ăn sâu bám chắc
- ăn sâu bám rễ