| cười khà | đt. Bật cười thình-lình, hơi phát từ cuống họng. |
| cười khà | đgt. Cười thành tiếng từ cuống họng phát ra, tỏ vẻ khoái chí, thoải mái. |
| cười khà | đgt Cười thành tiếng, có vẻ khoan khoái: Tợp một hớp rượu, ông cụ cười khà và ngâm một câu thơ. |
| cười khà | Cười bằng tiếng thở mạnh ra, tỏ vẻ khinh miệt. |
Về từ lúc về ấy ! lão cười khà khà đáp giọng đã có chén. |
| Không ai ép mày ? lão bước đi mấy bước còn quay lại nhìn tôi , cười khà khà : Chỉ lo chừng mày quen mùi rồi , không đợi mời , mày cũng xách bát xách đũa chạy tới thôi ! Tôi trở về quán nuốt vội ba hột cơm nguội , xem chừng cốc bát đĩa có suy suyển món nào không , rồi quơ cái áo vét tông khoác vào người , đóng cửa quay ra chợ. |
Ông lão cười khà khà : Rồi khắc có ngay ! Khắc có ngay mà ? Hai người đàn bà ngồi nhích lên bên tôi. |
| Cha chả , chú nhặt được ở đâu một cái quần tây , ống ngắn ngủn mặc chí tới nửa ống chân lại còn đeo lưỡi lê nữa chứ Tía nuôi tôi cười khà khà , gật gù : Hôm nọ tưởng chú nói đùa , hóa ra thật ! Bà thấy chú có mang súng ống gì không ? Có. |
| ông đưa bàn tay lạnh móp lên chùi những giọt rượu chảy xuống chòm râu đóng đầy rêu nước xanh lè , ngó tôi và thằng Cò , cười khà khà : Hai đứa bay sao cứ khéo lo ! Con cá sấu đã bị cây mun đâm , nhức buốt , tê liệt cả mình mẩy rồi. |
| Chúng ta dự đoán đọc đến chỗ này , Xuân Diệu chắc cũng phải cười khà "Chịu thầy , chịu thầy !". |
* Từ tham khảo:
- cười khẩy
- cười khì
- cười khín
- cười khúc khích
- cười lảo
- cười lỏn lẻn