| cực nam | dt. Đầu của kim nam châm hướng về phía nam địa lí. |
| cực nam | dt (lí) (H. nam: phương nam) Đầu của nam châm hướng về phía nam khi nam châm tự do chuyển động: Cứ theo hướng cực nam của la bàn mà ra khỏi rừng. |
| cực nam | (lý). Đầu của nam châm hướng về phía Nam khi nam châm tự do chuyển động. |
| Ở Phan Thiết , tacực namnam Trung bộ , cá mòi là căn bản của một sản phẩm đặc biệt quý giá : mắm mòi – một sản phẩm từng làm đầu đề cho nhiều câu hát , câu hò tình tứ : Cô kia bới tóc cánh tiên , Ghe bầu đi cưới một thiên cá mòi. |
Ví dụ nếu như trong kháng chiến chống Pháp , cực nam Trung bộ đã nổi tiếng như một mảnh đất thử thách tức một thứ chiến trường ác liệt nhất của miền Trung , thì trong số ít ỏi những đoàn văn nghệ sĩ đi vào cực nam những năm ấy , có Tế Hanh (trở về ông viết bài thơ khá nhất của ông hồi ấy , bài Người đàn bà Ninh Thuận). |
| Cương giới ccực namcủa Trung Quốc trong các atlas này luôn chỉ giới hạn đến đảo Hải Nam , mà không hề nhắc đến Hoàng Sa và Trường Sa. |
| Hoàng Liên Sơn Trường Sơn Bạch Mã Thiên Nhẫn Trường Sơn là dãy núi dài nhất nước ta với hơn 1.000 km , kéo dài từ thượng nguồn sông Cả trên đất Lào , giáp Nghệ An tới tận ccực namTrung Bộ. |
| Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân diễn ra khắp miền Nam , từ Trị Thiên Huế đến ccực namCà Mau , hầu khắp đô thị , nơi tập trung lực lượng quân sự , chính trị chủ yếu của địch. |
| Khác với cực Bắc hùng vỹ , ccực nam Đất Mũi Cà Mau lại ngọt ngào như dòng phù sa chảy mãi. |
* Từ tham khảo:
- cực nhục
- cực phẩm
- cực quang
- cực tả
- cực tả
- cực thân