| cửa tử | dt. Chỗ chết, nơi nguy-hiểm, việc phải thất-bại: Vô cửa tử, nhào vào cửa tử. |
| cửa tử | dt. Nơi nguy hiểm đến tính mệnh, ví như cửa để đi vào chỗ chết: vượt qua cửa tử. |
| cửa tử | dt Nơi nguy đến tính mệnh: Bao lần vượt qua cửa tử. |
| Đức Đế quân đây ngài khen là có bụng tốt tâu xin cho làm chức trực lại ở cửa tử đồng (2). |
| Tôi vừa thoát cửa tử của căn bệnh ung thư quái ác nên rất thấm thía về tác hại của chất độc từ thực phẩm hàng ngày. |
| Tôn giáo và các truyền thống Tây Tạng thường đề cập rất nhiều về cảnh giới bên kia ccửa tử, và hầu như câu chuyện nào cũng đề cập đến cảnh giới này. |
| Song , vượt được ccửa tửlần thứ nhất , chị Toan lại phạm sai lầm đẩy mình đến cửa tử thứ hai. |
| Rất may , cô bé đã được cấp cứu kịp thời và may mắn thoát khỏi ccửa tửthần. |
| Quá trình hoại tử , nhiễm trùng nhiễm độc đó diễn ra rất nhanh , chức năng gan thận sẽ lần lượt bị suy và hầu hết đưa bệnh nhân vào ccửa tử. |
* Từ tham khảo:
- cửa viên
- cửa cong
- cứa
- cứa cổ
- cựa
- cựa