| cửa tò vò | dt. Cửa sổ cánh khum-khum. |
| cửa tò vò | dt. Của cuốn thành hình cung, nhỏ, thấp và hẹp. |
| cửa tò vò | dt Cửa cuốn tháp và hẹp, phía trên xây thành hình cung: Cửa tò vò mở rộng ra sân bên (Ng-hồng). |
| cửa tò vò | dt. Cửa xây uốn hình cung. |
| cửa tò vò | Cửa cuốn thấp và hẹp, mé trên có hình bán nguyệt. |
| cửa tò vò | Cửa xây cuốn hình khum khum mai-luyện. |
| " Khi đến đầu hiên bên kia , Ngọc trông lên chùa trên , nhác thấy ở chỗ khe cửa tò vò có một vật đen đen vừa đi vụt quạ Liền lần tới , se sẽ ẩy cửa bước vào. |
| Một cửa tò vò sát trần , bên ngoài hình như có một cành cây phủ , nên khi gió lên , ánh sáng mờ bên ngoài thấp thoáng. |
| Như một giấc mơ , khi qua ô cửa tò vò của vòm cây , lập tức hiện ra một bãi cát chạy khá xa. |
* Từ tham khảo:
- cửa từ bi
- cửa tử
- cửa van
- cửa viên
- cửa cong
- cứa