| cửa quan | dt. Nh. Cửa công và cửa ải. |
| cửa quan | Nh. Cửa công. |
| cửa quan | dt Nơi quan lại thời xưa làm việc và xử án: Khôn ngoan đến cửa quan mới biết (cd). |
| cửa quan | dt (H. quan: cửa ải) Như Cửa ải: Bộ đội biên phòng đóng ở cửa quan. |
| cửa quan | dt. Nht. Cửa công; cửa ải: Cửa quan trống điểm canh dài. (V. d) |
| cửa quan | Công đường bọn quan lại ngày xưa. |
| cửa quan | Nh. Cửa ải. |
| cửa quan | Chỗ công-đường các quan. |
| cửa quan | Cửa ải. |
| Chả là nhà con thường có bạn buôn đến giao hàng nhận hàng , người anh chồng con vin vào đó vu cho con là trong khi tang chồng mà chứa giai trong nhà , cáo lên cửa quan. |
Hàm Cốc : cửa quan hiểm yếu của nhà Tần. |
| Nhà Hán cấm nước Nam Việt mua đồ sắt ở cửa quan. |
| [13b] Bèn nhờ sứ nhà Hán dâng thư , xin theo như các chư hầu ở trong , cứ ba năm một lần vào chầu , triệt bỏ cửa quan ở biên giới. |
| 138. Lê Văn Hưu nói : Lữ Gia can ngăn Ai Vương và Cù thái hậu không nên xin làm chư hầu nhà Hán , đừng triệt bỏ cửa quan ở biên giới , có thể gọi là biết trọng nước Việt vậy |
| Vua xuống chiếu cho lấy quân và dân ở châu ấy đào đắp từ cửa quan Chi Long350 qua Đỉnh Sơn đến sông Vũ Lung. |
* Từ tham khảo:
- cửa quyền
- cửa quyết
- cửa rả
- cửa rộng lầu cao
- cửa sài
- cửa sổ