| chiếc thân | dt. Tấm thân: Chiếc thân lữ-thứ // tt. Một thân một mình: Xiết bao bể ái vơi đầy, Yêu ai luống những tháng ngày chiếc thân (CD). |
| chiếc thân | Nh. Chích thân. |
| chiếc thân | tt Nói cảnh sống một mình: Buồng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân (K). |
| chiếc thân | bt. Một mình, cô độc: Phòng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân (Ng.Du) |
| chiếc thân | t. Lẻ loi cô đơn: Phòng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân (K). |
| Nàng ở bên ấy với chồng khổ sở trong ba năm , sinh được một đứa con trai thời ông tú bảo nàng về : Như tôi chiếc thân đầy đoạn đã đành chứ vợ con tôi thời có tội tình gì , nay đã được đứa con để nối dõi thời mợ đem con về nước , cố mà nuôi cho nên người khí khái , chứ ở đây với tôi mãi , thời chỉ thêm phí hai đời người nữa mà thôi. |
| Những vết răn in sâu xuống trên mặt già nua hốc hác , chân tay người khốn nạn ấy run bật lên và tôi thấy cái rung động chuyển cả vào chiếc thân xe. |
Cánh hồng bay bổng trời thu Thương con chim gáy cúc cu trong lồng Duyên may tay bế tay bồng Thương ai vò võ trong phòng chiếc thân. |
Người con gái lại khóc nói : chiếc thân trôi nổi , nào có đáng tiếc gì đâu , chỉ hận một điều là hài cốt cha mẹ , chưa vớt lên được để đem về mai táng. |
Gửi chiếc thân ở trong muôn chết , Trải một ngày như thể ba thu. |
* Từ tham khảo:
- chiêm
- chiêm
- chiêm ba giá, mùa ba mưa
- chiêm ba giá, mùa cá chết
- chiêm bái
- chiêm bao