| cuốc | dt. Đồ dùng xới đất, dở đất gồm có lưỡi bằng sắt có lỗ tra cán bằng tầm-vông hay gỗ: Sớm mai vác cuốc ra đồng, Hết nước thì lấy gàu sòng tát lên (CD). // đt. Dở đất, bới đất với cái cuốc: Cày sâu cuốc bẫm; cuốc đất, cuốc vồng. // (lóng), B: Lạy (lễ): Học cưới phải học cuốc; Cuốc sâu bốn cuốc. |
| cuốc | l. dt. Nông cụ cầm tay dùng lật, xới đất, gồm một lưỡi sắt tra thẳng góc vào cán dài (bằng tre hoặc gỗ): vác cuốc ra đồng o cán cuốc o răng bàn cuốc. II. đgt. Bổ, xới đất bằng cái cuốc: cày sâu cuốc bẫm o cuốc ruộng o Anh về cuốc đất trồng rau, Cho em vun ké dây trầu một bên (cd.). |
| cuốc | dt. Loài chim nhỏ, gần giống gá, sống ở bờ bụi gần nước, mùa hè kêu "cuốc, cuốc": trông gà hoá cuốc (tng.) o lủi như cuốc (tng.) o chuối trứng cuốc o học như cuốc kêu mùa hè (tng.). |
| cuốc | (course) I. dt. Quãng đường đi lại một lần của xe kéo, xe xích lô: trả tiền một cuốc xe. II. đgt. Đi bộ một mạch: cuốc bộ đến trường o cuốc thẳng về nhà. |
| cuốc | dt (động) Loài chim cùng họ với gà, hay sống ở các bụi bờ, về mùa hè hay kêu “cuốc cuốc”: Nghe cuốc hè ra rả giọng rên (BNT); Trông gà hoá cuốc (tng). |
| cuốc | dt Nông cụ gồm một lưỡi bằng sắt tra vào một cái cán bằng gỗ hay bằng tre, dùng để xới đất, đào đất, làm cỏ: Một cày, một cuốc, thú nhà quê (NgTrãi). đgt Dùng cuốc để xới đất, đào đất: Cày sâu, cuốc bẫm (tng). |
| cuốc | dt (Pháp: course) Mỗi lần đi xe qua một quãng đường: Trả tiền một cuốc xe xích-lô. đgt Đi một quãng đường: Cuốc một mạch đến trường tt Nói xe đạp thường dùng để thi đua, có tay lái bẻ xuống: Người bé mà cũng đi xe cuốc ư?. |
| cuốc | 1. dt. Dụng-cụ có lưỡi sắt tra vào một đầu cán dùng để bới đất: Vác cuốc ra đồng. 2. đt. a/ Bới đất bằng cuốc: Cuốc đất trồng khoai. b/ (tục) Đi: Cuốc bộ: Cuốc một mạch về nhà. c/ Học nhiều (lái) |
| cuốc | dt (đ). Loại chim hay lủi ở dưới các lùm cây nhỏ và thường hay kêu cả mùa hè, giọng rất buồn; thường cũng gọi là cuốc-cuốc: Nhớ nước đau lòng con cuốc-cuốc (B. H. Thanh. Quan) |
| cuốc | d. Loài chim cùng họ với gà, hay sống ở các bụi bờ, về mùa hè hay kêu "cuốc, cuốc". |
| cuốc | 1. d. Nông cụ gồm một lưỡi bằng sắt tra vào một cán, dùng để xới đất, đào đất, làm cỏ. 2. đg. Dùng cuốc mà xới đất, đào đất: Cuốc vườn để trồng rau. |
| cuốc | d. Nh. Cuốc xe. |
| cuốc | Một thứ đồ làm ruộng, có lưỡi bằng sắt để bới đất lên: Sáng ngày vác cuốc ra đồng. |
| cuốc | Dùng cái cuốc mà bới đất lên: Cày sâu cuốc bẫm. Nghĩa bóng là đi mau chân: Cuốc bộ một mạch về nhà (tiếng thường tục). Văn-liệu: Bạ bờ cuốc góc. Cuốc đất lật cỏ. |
| cuốc | Một loài chim hay lủi ở bờ ao, bờ ruộng và hay kêu về mùa hè: Học như cuốc kêu mùa hè. Văn-liệu: Đen như cuốc. Trông gà hoá cuốc. Nhớ nước đau lòng con cuốc-cuốc. |
| Và nàng đang sửa soạn mâm bát , vì biết Khải , anh nàng đã sắp đi cuốc về. |
Bà mỉm cười : Mẹ buồn cười quá , nó chẳng đi giày bao giờ , quanh năm đi ccuốcbãi , hôm có đôi giày , đi không quen chân , cứ vài bước lại bắn tới hàng quãng đường. |
| Chồng đi trước vác ccuốc, chiếc nón chóp và gàu sòng treo trên cán cuốc. |
| Chiều đến , bố về nhà chưa kịp đặt cuốc xuống sân , thằng bé đã quấn lấy ôm ngay lấy hai chân. |
Trương ngửng lên bảo Phương : Anh đánh Triple évent và cuốc đầu kết bốn con nhưng trong đó không có hai con của em đánh. |
Dần dần những ruộng cầy cấy trước kia thành hoang điền , cỏ non tốt um , tưởng chừng chưa thấy lưỡi cầy nhát cuốc bao giờ. |
* Từ tham khảo:
- cuốc bằng vai, mai bằng đầu
- cuốc bẫm cày sâu
- cuốc bộ
- cuốc bướm
- cuốc chạm vai, mai chạm gáy
- cuốc chân đỏ