| cuốc bộ | đgt. Đi bộ đường xa, vất vả: Mấy đứa cuốc bộ hơn cả chục cây số. |
| cuốc bộ | đgt Đi bộ (thtục): Chúng mình cuốc bộ đã nhiều (Tô-hoài). |
| cuốc bộ | đg. Đi bộ (thtục): Hỏng xe đành cuốc bộ về nhà. |
Nga quay lại hỏi tiếp : Từ đây về tận phố hàng Đẫy , xa thế mà anh chịu khó cuốc bộ ? Lương mỉm cười ngượng nghịu : Tôi đi cho đói để về ăn cho ngon cơm. |
Thế từ Chợ con về chùa Đỏ , chú cuốc bộ được à ? Chứ sao ! Chị tính chả cuốc bộ thì làm thế nào ? Một trinh mẹ không có , nhảy lên xe đi cho lột áo à ? Thôi đi đừng " pha " , chú mà lại " đét " thế ư ? Tư thở dài nói : Thật đấy , dạo này em " đét " quá ! Ấy hôm nọ có món lão già là bở nhất thì chị tiêu hộ ngay mất. |
Không ! Và mình còn bao nhiêu tiền ? Năm hào thôi ! " Kẹo hựu " (1) thôi à ? Nói dối mình làm gì ! Năm Sài Gòn nhăn mặt : Thế thì chúng mình phải cuốc bộ về Thái Bình mất ! Mà đi ngay bây giờ. |
| Tối nay , bọn mình sẽ đến đấy , không hiểu có được đi ô tô không , hay là phải cuốc bộ với 30kg trên vai. |
| Từ nhà Kalden lên Monastery không có xe bus , Kalden cũng không có ô tô hay xe máy nên chúng tôi phải cuốc bộ. |
| Tuyến nào có ô tô khách thì đi ô tô , song phần lớn là cuốc bộ. |
* Từ tham khảo:
- cuốc chạm vai, mai chạm gáy
- cuốc chân đỏ
- cuốc chét
- cuốc chĩa
- cuốc chim
- cuốc đất lật cỏ