| cun cút | dt. động: X. Cút. |
| cun cút | dt. Trò chơi trẻ con gồm có thanh tre dịu để nẹt viên đạn đi xa: Chơi cun-cút. |
| cun cút | - 1 dt. Món tóc của trẻ em gái thời xưa để chừa ở chỗ thóp, chung quanh cạo trắng: Hồi đó, lên mười tuổi chị ấy vẫn còn cái cun cút. - 2 dt. Loài chim lông màu nâu xám, chân ngắn, hay lủi ở bờ ruộng hoặc ở bụi cây: Béo như con cun cút (tng). |
| cun cút | dt. Chim nhỏ cùng họ với gà, đuôi cộc, chân ngắn, lông màu nâu xám, sống ở đồi cỏ, thường lủi rất nhanh trong bụi cây: béo như con cun cút (tng.). |
| cun cút | dt. Túm tóc chừa lại ở chỗ chóp hoặc ở sau gáy của em bé gái, sau khi cạo trọc đầu, theo kiểu để tóc trước đây: Tóc để cun cút. |
| cun cút | dt Món tóc của trẻ em gái thời xưa để chừa ở chỗ thóp, chung quanh cạo trắng: Hồi đó, lên mười tuổi chị ấy vẫn còn cái cun cút. |
| cun cút | dt Loài chim lông màu nâu xám, chân ngắn, hay lủi ở bờ ruộng hoặc ở bụi cây: Béo như con cun cút (tng). |
| cun cút | dt. (đ) Loại chim thường hay ở trong bụi bờ, khó thấy. |
| cun cút | d. Cg. Chim cút. Loài chim mình đen, cẳng cao, hay lủi ở bờ ruộng. |
| cun cút | d. Trò chơi của trẻ con, khi chơi cặp viên đá vào đầu thanh tre mà quăng vụt đi xa, ai quăng xa nhất thì coi là thắng. |
| cun cút | d. Mớ tóc dài của trẻ em gái để chừa ở chỗ thóp, chung quanh cạo trắng. |
| cun cút | Tên một loài chim con, hay lủi ở bờ ruộng, thường gọi tắt là “cút”. Văn-liệu: Cun-cút được mấy hột lông, Chuồn-chuồn được mấy hột thịt; béo như con cun-cút. |
| cun cút | Trò chơi của trẻ con, cặp viên đất vào đầu thanh tre mà vút đi cho xa. |
| Mà lúc lớn lên , đứa con ấy nào có sung sướng gì cho cam ! Nó lại cun cút nuôi con. |
| Ngoại sống phận thủ thường , cun cút như cái nếp của dân miệt thứ. |
| Em cun cút theo bà xuống dốc , cha buộc dây thừng vào cây cột cái , bặm miệng vắt sợi dây lên vai , lấy đà bước xuống dốc. |
| Tôi cứ sống như một chiếc bóng , lặng lẽ , ccun cútđi về. |
* Từ tham khảo:
- cùn
- cùn
- cùn
- cùn cũn
- cùn đời
- cùn đời mạt kiếp