| chi trả | đgt Trả tiền nợ hoặc tiền mua hàng: Không còn khả năng chi trả. |
| Đĩnh chi trả lời : "Tôi nghe người xưa vẽ cành mai và chim sẻ , chứ chưa thấy vẽ chim sẻ đậu cành trúc bao giờ. |
| Hay tại Hongkong , hầu hết dân chúng chỉ đủ sức chi trả cho những không gian sống trên dưới chục mét vuông trong suốt cuộc đời mình. |
| Sốt đất cũng khiến chính nhà nước phải chi trả nhiều hơn cho giải phóng mặt bằng , khó thiết lập quỹ đất tập trung. |
| Sau khi đã ghi chép đầy đủ thị tuyên bố tiền của nhà nào giả cho nhà đấy , phần của thị với phần của bu gộp vào để chi trả cho đám tang , thừa thiếu bao nhiêu thị sẽ chịu tất cho đến khi mãn tang mẹ. |
| Kinh phí cho cán bộ , giảng viên các đại học , học viện , các trường đại học , cao đẳng được Bộ GD ĐT điều động về địa phương tham gia tổ chức thi do địa phương cchi trảtheo quy định hiện hành. |
| Ngoài ra , số tiền cha mẹ học sinh phải cchi trảcho sách giáo khoa mới cũng không hề nhỏ , đổi lại là tâm lý bất an về chuyện "cải cách , đổi mới" liên tục sách giáo khoa. |
* Từ tham khảo:
- điểm sương
- điểm tâm
- điểm thạch thành kim
- điểm tô
- điểm tới
- điểm trang