| cúc dục | đt. Nuôi dạy. // (B) Công cha mẹ nuôi-nấng, dạy-dỗ con. |
| cúc dục | - đgt. Nuôi nấng, chăm sóc từ bé: ơn cha ba năm cúc dục, nghĩa mẹ chín tháng cúc mang (cd.). |
| cúc dục | đgt. Nuôi nấng, chăm sóc từ bé: ơn cha ba năm cúc dục, nghĩa mẹ chín tháng cúc mang (cd.). |
| cúc dục | đgt (H. cúc: nuôi nấng; dục: dạy dỗ) Nuôi nấng, dạy dỗ: Ơn cúc dục cù lao, sinh thành lo sợ xiết bao (Ca nam ai). |
| cúc dục | dt. Nuôi nấng. |
| cúc dục | đg. Nuôi nấng, săn sóc, âu yếm. |
| cúc dục | Nói về công cha mẹ nuôi con: Đền ơn cúc-dục. |
Chàng ơi , ơn thày ba năm cúc dục Nghĩa mẹ chín tháng cù lao Ai đền cơn cho thiếp mà nhủ thiếp trao ân tình ? Chàng ơi ! Phải lính thì đi Cửa nhà đơn chiếc đã thì có tôi. |
* Từ tham khảo:
- cúc hoa
- cúc lá cà
- cúc liên chi đại
- cúc mốc
- cúc ngải
- cúc nháp