| chỉ số | dt. Con số gốc phải nhân: Chỉ-số lương là những nấc thang lấy làm hệ-số để tính lương khi biết được số lương tương-đương với một chỉ-số gốc.. |
| chỉ số | dt. 1. Số biểu thị sự biến động của một hiện tượng: chỉ số vật giá bán lẻ. 2. Số hoặc chữ ghi dưới bên phải biểu thức: Chỉ số của A4 An là 4 và n. 3. Số hoặc chữ ghi tên dấu căn để biểu thị bậc của căn: chỉ số của căn thức là n. |
| chỉ số | dt (H. chỉ: trỏ; số: con số) 1. Số đặt ở bên phải và ở phía dưới một chữ để phân biệt: Trong A1, A2, 1 và 2 là chỉ số 2. Con số chỉ sự biến động của một sự việc: Chỉ số phát hành của một tạp chí. |
| chỉ số | dt. Dấu, số chỉ một tình trạng gì: Chỉ số kinh-tế. // Chỉ số của căn thức, số viết trên căn-thức để chỉ bậc của một căn-số: Căn-số bậc ba thì chỉ-số là số 3 viết trên căn-thức. Chỉ-số kinh-tế, số chỉ sự lên xuống của một vật hạng gì về kinh-tế. Chỉ số vàng. Chỉ số vật-giá. |
| chỉ số | (toán). d. 1. Số đặt giữa hai ngành của một căn thức để chỉ bậc của căn số. 2. Số đặt ở phía dưới và bên phải một chữ để phân biệt nhiều số hoặc điểm khác nhau. |
| "Khả năng tiếp cận nhà ở" là chỉ số quốc tế đánh giá về an sinh xã hội của quốc gia. |
| chỉ số chứng khoán Mỹ , châu Âu , châu Á đều thiết lập đỉnh mới. |
| Được đào tạo bài bản ở Nhật , anh đọc các chỉ số tài chính và nhận ra ngay họ nói chính xác không. |
| Cuộc sống của họ hiện tại chỉ xoay vòng với tiếng còi xe cấp cứu , những máy móc , bình oxy , những chỉ số trên màn hình monitor nhấp nháy , và sức khoẻ , tính mạng của bệnh nhân mà họ đã chọn để chăm lo , tận hiến. |
| Theo báo cáo , chỉchỉ sốn xuất công nghiệp của Tổng cục Thống kê công bố thì một số ngành có chỉ số sản xuất năm 2020 giảm mạnh như : Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng giảm 33 ,5% ; khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên giảm 12% ; sản xuất mô tô , xe máy giảm 9 ,7% ; sửa chữa , bảo dưỡng và lắp đặt máy móc , thiết bị giảm 9 ,4% ; sản xuất xe có động cơ giảm 6 ,7% ; sản xuất đồ uống giảm 5 ,2% ; thoát nước và xử lý nước thải giảm 5 ,2% ; Một số ngành có chỉ số tồn kho ước tính tại thời điểm 30/12/2020 tăng cao so với cùng thời điểm năm trước như : Sản xuất than cốc , sản phẩm dầu mỏ tinh chế tăng 231 ,6% ; sản xuất sản phẩm điện tử , máy vi tính và sản phẩm quang học tăng 143 ,9% ; sản xuất kim loại tăng 126% ; sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic tăng 79 ,3% ; sản xuất sản phẩm thuốc lá tăng 56 ,6% ; sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất tăng 44 ,5% ; in , sao chép bản ghi các loại tăng 37 ,7% ; sản xuất mô tô , xe máy tăng 37% ; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc , thiết bị) tăng 35 ,2% ; chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ , tre , nứa tăng 27% ; sản xuất trang phục tăng 24 ,3%. |
| Liên Hợp Quốc nâng chỉ số phát triển con người của Việt Nam lên mức cao , cùng nhóm với Thái Lan , Indonesia , Philippines trong khu vực. |
* Từ tham khảo:
- chỉ số khôn
- chỉ số mặt tinh thể
- chỉ sử
- chỉ tả
- chỉ tay
- chỉ tay day trán