| chết trương | đt. Chết lâu không chôn, thây sình (trương) lên. |
| chết trương | đgt. Chết thây trương phình (thường dùng để rủa, chửi người lười nhác): Đồ chết trương, nửa ngày vẫn còn ngủ à? |
| chết trương | đgt Nói động vật chết, thân đã phình to ra: Cái đanh thổi lửa, con ngựa chết trương (cd). |
| chết trương | đg. t. Chết đã lâu, xác phình to lên. |
| chết trương | Chết bỏ trương thây không ai chôn: Người chết trương. |
| Thấy xác cchết trươngphình dưới cầu dây võng lớn nhất VN. |
| Theo thông tin ban đầu , vào thời điểm trên , những người dân đang đánh bắt cá trên sông Đồng Nai , khu vực gần cầu Hóa An đã phát hiện một xác cchết trươngphình , nổi trên mặt nước và đã cùng nhau vớt xác lên đưa vào bờ. |
* Từ tham khảo:
- chết tươi
- chết vằm
- chết vinh còn hơn sống nhục
- chết vũng trâu đầm
- chết xác
- chết yểu