| chết tươi | đt. Chết ngay lập-tức: Bị xe cán chết tươi // tht. Tiếng phát ra khi bắt-chợt được việc nguy: Chết tươi! hỏng rồi! |
| chết tươi | - đgt. Chết ngay lập tức: Tên cướp đã bị bắn chết tươi. |
| chết tươi | đgt. Chết ngay lập tức (thường dùng trong câu chửi rủa, doạ dẫm đe nẹt). |
| chết tươi | đgt Chết ngay lập tức: Tên cướp đã bị bắn chết tươi. |
| chết tươi | đt. Chết thình lình lúc đương mạnh trẻ. |
| chết tươi | đg. t. Chết ngay lập tức. |
| chết tươi | Chết ngay lập tức: Trời đánh chết tươi. |
Chẳng ghen ra ta còn cợt vậy Ghen ra rồi , quyết lấy nhau chơi Tha hồ giậm đất kêu trời Nghiễn răng kèn kẹt chết tươi mặc lòng. |
Bính uất ức long mắt lên bảo vợ tên trẻ tuổi : Chị nói dựng đứng thế mà không sợ chết tươi à ? Mụ nọ sấn đến bên Bính , lấy ngón tay dí vào trán Bính : Gớm đồ gái đĩ già mồm. |
Con chuột kẻ thù của tôi bị sập bẫy chết tươi nhưng nỗi mừng vui của tôi không lâu bởi ngay hôm sau lại thấy một con chuột khác xuất hiện , không biết có phải con chuột vừa chết hồi sinh lại hay không? Bởi nó cũng phá phách tôi không thua con trước. |
Nơi bến cô gái chết tươi vì chân bước lầm vào chỗ xoáy của cây cầu phao năm ấy có tin đồn là gái trinh hiến non cho lão Bá đoạn sông Hồng này. |
| Không ngờ mũi tên lại trúng vào đầu con rắn vợ chết tươi , còn con kia hoảng hồn chạy mất. |
| Sợ lại có cái vạ miệng phải chết tươi như ông phủ Quốc Oai ngày nọ chăng. |
* Từ tham khảo:
- chết vinh còn hơn sống nhục
- chết vũng trâu đầm
- chết xác
- chết yểu
- chệt
- chêu nghêu