| cỡi | đgt. Cưỡi: cỡi ngựa. |
| cỡi | đgt x. Cưỡi: Cỡi ngựa. |
| cỡi | Nht. Cổi. |
| cỡi | dt. Ngồi trên một vật gì hai chân dan ra hai bên; ngồi trên xe hay trên ngựa: Cỡi ngựa, cỡi xe máy. Cỡi ngựa. Cỡi xe máy. Cỡi đầu cọp, cỡi đầu voi (ngb) ở trong một tình-thế khó khăn nguy-hiểm. |
| cỡi | đg. X. Cưỡi. |
| cỡi | Xem chữ "cưỡi". |
| Có một hôm , mình cỡi lên cái đám rễ cong kia và nói với em rằng mình là ‘ông Đinh Tiên Hoàng cỡi rồng’. |
Ai về đường ấy hôm nay Ngựa hồng ai cỡi , dù tay ai cầm Ngựa hồng đã có tri âm Dù tay đã có người cầm thì thôi. |
BK Ai về đã mấy sớm nay Ngựa hồng ai cỡi , dù tay ai cầm Ngựa hồng đã có tri âm Dù tay đã có người cầm thì thôi. |
Anh đang cỡi ngựa qua kiều (cầu) Thấy em đứng đó lỡ chiều anh thương. |
Ba trò ba ngựa ba roi cỡi lên suối Cái mà coi nước nguồn. |
Bên hữu con thiên lí mã Bên tả con vạn lí vân Hai bên nhắm cũng cân phân Lòng anh muốn cỡi một một lần đủ đôi Thiên lí mã sải như tên bắn Vạn lí vân chạy tế giống rồng bay E khi anh cỡi chẳng tài Sa cơ một chút ngàn ngày chịu đau. |
* Từ tham khảo:
- cỡi đầu cỡi cổ
- cợi
- cợi đầu cợi cổ
- cợi ngựa xem hoa
- cơm
- cơm