| cởi mở | - đg. 1 Bày tỏ tâm tình một cách dễ dàng và hồn nhiên. Cởi mở nỗi lòng cho nhau. Tâm tình đã được cởi mở. 2 (hoặc t.). Dễ dàng để cho người khác hiểu biết tâm tình của mình. Tính tình cởi mở. Trò chuyện rất cởi mở. Sống cởi mở với mọi người. |
| cởi mở | đgt. 1. Bày tỏ ý kiến, suy nghĩ của mình một cách tự nhiên, chân tình, không hề giấu giếm: cởi mở tâm tình. 2. Thẳng thắn, chân tình và dễ dàng để cho người khác hiểu được mình: sống cởi mở o trao đổi trên tinh thần cởi mở o tính tình cởi mở. |
| cởi mở | đgt Tỏ bày chân thành ý nghĩ của mình: Cởi mở tâm tình. tt Không che đậy hoặc giấu giếm gì: Cuộc trao đổi giữa chúng tôi thường cởi mở, thân tình (VNgGiáp). |
| cởi mở | I. đg. Tỏ bày rõ ràng ý nghĩ của mình, không giấu giếm: Cởi mở nỗi lòng. II. t. 1. Không che đậy, giấu giếm tâm tình: Con người cởi mở, chúng bạn dễ gần. 2. Không bị gò bó: Tinh thần cởi mở. |
| Một khi trái tim ta cởi mở vì tràn ngập yêu thương , rộng lòng bác ái thì trong lòng làm gì còn chỗ cho hận thù và ganh ghét nữa. |
| Nhưng thật ra , Văn còn một lý do nữa mà chính chàng cũng không dám tự thú nhận ; là chàng đã thích và quen với lối sống êm đềm , cởi mở âu yếm của một gia đình một đôi bạn trẻ mà chàng coi như gia đình của chàng. |
| Huệ chưa từng bao giờ gặp sự hòa điệu như vậy giữa hai đòi hỏi gần như mâu thuẫn là sự cởi mở thân tình và sự gói ghém kiêu hãnh , nơi một người con gái. |
| Không còn thói quen ngồi chồm tới trước vồ vập chờ đón một cách cởi mở rộng lượng lời nói của kẻ khác. |
| Em phải không ? Bao nhiêu dè dặt , giấu diếm nhau chỉ trong một thoáng cởi mở ra hết. |
| Anh cười nói cởi mở tỏ ra xuề xoà. |
* Từ tham khảo:
- cỡi cóc
- cỡi đầu cỡi cổ
- cợi
- cợi đầu cợi cổ
- cợi ngựa xem hoa
- cơm