| chê trách | đt. Chê-bai trách-cứ: Bị người đời chê-trách. |
| chê trách | đgt. Chê và trách cứ, vì không bằng lòng: chê trách thái độ vô trách nhiệm của ban phụ trách. |
| chê trách | đgt Phê phán gay gắt: Người ta tử tế với mình như thế, còn chê trách nỗi gì. |
| Người ta chê trách anh rằng ngay từ đầu đã để mất thế , anh sợ ngay từ đầu , nên nó thành quen. |
| Anh không thể tiếp tục một cuộc sống không phải là mình , không còn là mình , cái mình có thì thừa ra , cái không có thì phải ứng xử hàng ngày , cố mãi từng ngày vẫn thiếu hụt , vẫn thấy không phải , vẫn bị chê trách. |
| Ở nó chẳng có gì chê trách ngoài cái tật hay đùa dai. |
| Huống chi ăn vào nó lại bùi trội hẳn lên , mà cái bùi đó lại quyện ngay với mùi thơm thành một "đại thể" tiết tấu , còn chê trách vào đâu được ! Nếu tôi có một quyền hành gì trong tay , tôi phải xin vả một roi vào cái miệng anh hay rượu nào đó chẳng biết , không biết nghĩ ngợi thế quái nào mà lại dùng khoai lùi để... đưa cay ! Khoai là thứ không thể nào dung được rượu. |
Người nào người nấy đều như tìm thấy chân hạnh phúc ở cái ăn , chuyện trò ầm ĩ , bàn tán , chê trách từng cái rau , từng chiếc đũa , từng mảnh giấy lau tay , và đôi khi lại dỗi hay ghen với bàn bên cạnh. |
| Người ta chê trách anh rằng ngay từ đầu đã để mất thế , anh sợ ngay từ đầu , nên nó thành quen. |
* Từ tham khảo:
- chề bề
- chề chà
- chề chề
- chề dề
- chề ề
- chễ