| chê ỏng chê eo | Chê hết điểm này đến điểm khác, thậm chí cả những điểm vặt, không đáng nói, không một chút nương nhẹ, thể tất: Cô con dâu nào bà ta cũng chê ỏng chê eo. |
| chê ỏng chê eo | ng Tìm mọi cách để chê người nào hay chê vật gì mình không thích: Chị thực khó tính, cái lọ đẹp thế mà còn chê ỏng chê eo. |
| chê ỏng chê eo | Ra vẻ làm bộ, chê hết điều này đến điều khác: Cơm canh thế này mà còn chê ỏng chê eo !. không chê được (thtục). Tốt lắm: Phở ngon không chê được. |
| Lúc giáp vụ đã bị rẻ rúng chê ỏng chê eo huống hồ lúc đã vãn việc. |
| Tiền bạc đựng nứt ví , nhưng mua gì cũng chê ỏng chê eo , trả giá rẻ mạt. |
| Ông hỏi : Đi không có tao , thằng An thì chưa biết gì , liệu một mình mày có làm nên trò trống gì không đấy ? Thôi , để lúc khác con ạ ! Má nuôi tôi liền can thiệp ngay : Nó làm được mà ? ông thì lúc nào cũng chê ỏng chê eo thằng bé. |
| Lúc giáp vụ đã bị rẻ rúng chê ỏng chê eo huống hồ lúc đã vãn việc. |
* Từ tham khảo:
- chê thằng một chai lại gặp thằng hai nậm
- chê thằng õng bụng lấy thằng gù lưng
- chê tôm ăn cá lù đù
- chê trách
- chê ỷ chê eo
- chề bề