Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chè nụ
Nh. Chè hạt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
chè nụ
dt
x. Chè hạt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
chè nụ
d. Nh. Chè hạt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
chè nụ
Cũng như chè hột.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
chè tàu
-
chè thái
-
chè thịt quay
-
chè thưng
-
chè trái cây
-
chè trên cháo dưới
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi Chương đứng dậy đến gần bàn ăn rót một cốc nước
chè nụ
đưa cho Tuyết :
Tuyết uống một hơi cạn cốc nước đầy :
Cô khát lắm nhỉ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chè nụ
* Từ tham khảo:
- chè tàu
- chè thái
- chè thịt quay
- chè thưng
- chè trái cây
- chè trên cháo dưới