| cơ mầu | dt. Việc kín, khó hiểu. // Tình-trạng: Bán hàng ăn những chũm cau, Chồng con có biết cơ-mầu này chăng? (CD). |
| cơ mầu | dt. 1. Sự biến hoá mầu nhiệm của tạo hoá, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông. 2. Tình cảnh: Cơ mầu này thì hỏng mất o Bán hàng ăn những chũm cau, Chồng con có biết cơ mầu cho chăng (cd.). |
| cơ mầu | dt (H. cơ: dịp; mầu: mầu nhiệm) 1. Sự biến hoá mầu nhiệm của tạo hoá, theo quan niệm duy tâm: Cơ mầu tạo hoá mặc tự nhiên (NgBKhiêm) 2. Tình cảnh éo le: Bán hàng ăn những chũm cau, chồng con có biết cơ mầu này chăng (cd). |
| cơ mầu | (cơ màu) bt. Điềm mầu nhiệm, sự khó hiểu: Bán hàng ăn những chũm cau, Chồng con có biết cơ màu nầy chăng (C. d) |
| cơ mầu | d. 1. Sự biến hoá chuyển vần mầu nhiệm của tạo hoá. 2. Tình cảnh éo le: Bán hàng ăn những chũm cau, Chồng con có biết cơ mầu cho chăng? (cd). |
| cơ mầu | Cái triệu-trẫm mầu-nhiệm, khó xem, khó hiểu: Cái lý tạo-hoá thật là cơ-mầu lắm. |
Bán hàng ăn những chũm cau Chồng con có biết cơ mầu này chăng ? BK Bán hàng ăn những chũm cau Chồng con có biết cơ mầu này đâu Bán hàng thời bán sớm mai Chợ trưa người vãn còn nài làm chi. |
| Hay " làm tiền " ? Bính rùng mình bảo Hai Liên : cơ mầu này em đành buôn tấm mía múi bòng lần hồi cho qua ngày thôi chị ạ ! Ai lại làm thế , vất vả bệ rạc quá ! Lãi lời phỏng là bao ? Và ở đây bọn vé chợ và đội xếp nó soát , nó phạt nặng lắm không bán được đâu ! Chợt nhớ ra bữa cơm chiều , Hai Liên đứng dậy nắm tay Bính nói : Thôi chị ạ , đừng về nhà trọ nữa , lên xe lại đằng em kẻo tối rồi... Bính ngần ngại. |
* Từ tham khảo:
- cơ mưu
- cơ nào ngũ ấy
- cơ năng
- cơ năng
- cơ nghi
- cơ nghiệp