| cơ man | trt. Vô-số, nhiều không thể đếm: Không biết cơ-man nào nói cho xiết. |
| cơ man | tt. Nhiều lắm, không thể kể hết được hoặc không biết được là bao nhiêu: cơ man là người. |
| cơ man | trgt Nhiều lắm: Cất lên cơ man là mái nhà mới (NgTuân); Không biết cơ man nào là quần áo đỏ (NgHTưởng). |
| cơ man | tt. Nhiều không đếm kể được: Người đi biểu-tình đông quá, không biết cơ-man nào mà kể. |
| cơ man | ph. Nhiều lắm, không kể xiết: Đến dự cuộc mít tinh có cơ man là người. |
| cơ man | Nhiều không kể được: Không biết cơ-man nào là người. |
| Rồi ai nấy đều để ý thấy không biết cơ man nào là vắt trên lối họ đi. |
| Anh bị lạc vào những điều lạ hoắc , lũ chữ nghĩa kiêu kỳ cứ quây lấy anh , vướng víu vào chân , đầu óc đảo điên giữa không biết cơ man nào là những tia sáng chói lòa rọi thẳng vào đôi mắt lo sợ của anh không chút thương xót. |
| Chao ơi , cơ man nào là người“. |
| Nhưng cũng còn cơ man nào là người không biết từ huyện xã nào ngơ ngác và thậm thụt , cung kính và cười cợt , nghênh ngang và khúm núm , họ là vô số người chưa hề biết cụ đồ là ai , cũng không phải vì lòng ngưỡng mộ một gia đình cách mạng , một cuộc sống mẫu mực hoặc vì sự yêu mến chân thật người em , người con của cụ. |
| Không biết cơ man nào là ong. |
| Trên mặt biển cỏ xanh rờn ấy , những đàn cò trắng chấp chới bay , không biết cơ man nào mà kể xiết. |
* Từ tham khảo:
- cơ mật viện
- cơ mầu
- cơ môn
- cơ mưu
- cơ nào ngũ ấy
- cơ năng