| cơ khí | dt. Máy-móc: Nền cơ-khí được phát-triển. |
| cơ khí | dt. 1. Máy móc dùng trong sản xuất. 2.Ngành sản xuất và sửa chữa máy móc: ngành cơ khí. |
| cơ khí | dt (H. cơ: máy móc; khí: đồ dùng) Máy móc dùng trong sản xuất: Chủ yếu là cơ khí và đi đôi với cơ khí là điện khí (PhVĐồng). tt Dùng máy móc để sản xuất hay chế tạo ra máy móc: Một nhà máy cơ khí có qui mô lớn. |
| cơ khí | bt. Nhiều khí-cụ hợp lại và chuyển-động được nhờ một sức kéo đẩy của máy móc. // Xưởng cơ-khí. |
| cơ khí | d. Máy phức tạp: Nhà máy cơ khí. |
| cơ khí | Nói chung về máy-móc: Chế-tạo ra các thứ cơ-khí. |
| Rất may , chính uỷ Đỗ Mạnh và người cháu ruột của ông là phó tiến sĩ cơ khí nông nghiệp vừa ở nước ngoài về đã là cái cớ rất bảo đảm để họ làm lành với nhau. |
| Rồi đi Liên Xô học ngành cơ khí , rồi về nước được điều vào công tác ỏ một huyện thuộc khu Bốn , hai năm sau vào Đảng. |
| 6 mình phải bỏ học tín và đi tập bóng trên sân trường Trung cấp cơ khí. |
| Rất may , chính uỷ Đỗ Mạnh và người cháu ruột của ông là phó tiến sĩ cơ khí nông nghiệp vừa ở nước ngoài về đã là cái cớ rất bảo đảm để họ làm lành với nhau. |
| Rồi đi Liên Xô học ngành cơ khí , rồi về nước được điều vào công tác ỏ một huyện thuộc khu Bốn , hai năm sau vào Đảng. |
| Tờ duy nhất có quảng cáo là Thủ đô Hà Nội , báo ra 4 trang nhưng nửa trang 4 là quảng cáo , ví dụ như quảng bá thuốc Liên Xô chữa ghẻ Tàu , dạy nghề cơ khí , chữa đồng hồ... Tiền quảng cáo báo phải nộp cho ngân hàng , không được chi tiêu vì nhà nước đã nuôi báo. |
* Từ tham khảo:
- cơ khí hoá
- cơ khí hoá nông nghiệp
- cơ khổ
- cơ-lanh-ke
- cơ lê
- cơ liên sườn