| chế giễu | đt. Nhắm người nào mà giễu-cợt. |
| chế giễu | - đgt. Đem ra làm trò cười nhằm chỉ trích, phê phán: chế giễu bạn một cách lố bịch. |
| chế giễu | đgt. Đem ra làm trò cười nhằm chỉ trích, phê phán: chế giễu bạn một cách lố bịch. |
| chế giễu | đgt Đưa cái rởm của người nào ra để làm trò cười: Hiền cười một mình như tự chế giễu (NgĐThi). |
| chế giễu | đg. Đem cái rởm của người khác ra làm trò cười. |
| Những khi đi gánh nước hay đi chợ gặp các bạn khen đẹp và cchế giễusớm đắt chồng , nàng chỉ cười cho vui chuyện. |
| Mày chỉ là đứa ăn nhờ , làm giúp , đẻ hộ bà thôi ! Trác bĩu môi như để chế giễu cái ý nghĩ đẻ hộ của mợ phán. |
Dũng hỏi : Cô nhìn thấy rõ chứ ? Loan gật đầu luôn mấy cái , khen : Đẹp ! Dũng nhắc lại tiếng “đẹp” nhưng nói kéo dài ra có vẻ chế giễu. |
Lời nói bông đùa mỉa mai của Thuận , Dũng thấy ngụ ý tức tối ; Thuận luôn luôn chế giễu cái chức hàn lâm của Trường để khỏi tủi thân khi người ta gọi mình trơ trẽn là mợ Hai. |
| Lạch trông thấy Ngẩu , mỉm cười , nhắm một bên mắt lại , nháy mắt chế giễu quen như độ còn ở nhà. |
Chàng chợt nhớ tới lòng ghét phụ nữ của chàng mà bọn học trò thường chế giễu. |
* Từ tham khảo:
- chế khoa
- chế ngự
- chế nhạo
- chể phẩm
- chế tác
- chế tạo