| che giấu | đgt. Giữ không để lộ ra cho người khác biết: che giấu khuyết điểm o Che giấu tội ác. |
| che giấu | đgt Không cho người ta biết: Đảng không che giấu những khuyết điểm của mình (HCM). |
| che giấu | đg. Phủ kín, cất kín để người ta không thấy được. Ngr. Bưng bít, không để lộ ra: Che giấu khuyết điểm. |
| Đôi mắt nhà sư lim dim một lúc lâu , khuôn mặt bất động che giấu những xúc cảm còn lan man bất định. |
| Ông cũng cố nhẫn nhục che giấu sự bực dọc bất lực của mình để mặc cố đạo pha một thứ bột trắng vào nước sôi cho bà giáo uống. |
| Nhưng làm sao từ chối đây ? Ông giáo đã cẩn thận che giấu mối liên hệ giữa mình với Ý đức hầu , nhưng chính ông đã phủ nhận mình là một thầy đồ lỡ vận , tìm về đây để học cày. |
| Để che giấu sự bối rối pha chút thất vọng , Huệ cố nói to với An : Tôi đi nhé ! Thế nào cũng có dịp tìm xuống thăm thầy. |
| Dần dà về sau , hơi ngợp trước tầm lớn rộng của quyền hành , trách nhiệm , phần nào thiếu tự tin trước các thành quả đạt được , biện Nhạc ưa dùng " lòng Trời " để giải thích điều tốt đẹp , khích lệ đám đông chịu đựng gian khổ khó khăn , hoặc che giấu các lỗi lầm lãnh đạo. |
| Còn anh thì... Huệ hấp tấp hỏi : Tôi thì thế nào ? An cười che giấu sự lúng túng : Anh thì... anh thì... em biết nói thế nào bây giờ. |
* Từ tham khảo:
- che lưng hở sườn
- che mắt thế gian
- che miệng thế gian
- che thân ấm cật
- chè
- chè