| cộng đồng | bt. Cùng đều nhau, đồng đều. |
| cộng đồng | dt. Tập hợp của những người có những điểm giống nhau làm thành một khối như một xã hội: cộng đồng người Việt ở Mĩ o cộng đồng ngôn ngữ. |
| cộng đồng | dt (H. cộng: cùng nhau; đồng: cùng) Khối người cùng chung một tổ chức: Xây dựng một cộng đồng xã hội của những người lao động (Tố-hữu). tt Thuộc những người cùng ở trong một tổ chức: Tài sản cộng đồng; Cuộc sống cộng đồng. |
| cộng đồng | 1. d. Tập hợp người có tính chất một xã hội, chung sống, có nhiều đặc tính, của cải và quyền lợi chung: Cộng đồng người Việt hồi thế kỉ thứ III. 2. t. Thuộc toàn thể tập hợp nói trên: Tài sản cộng đồng. |
| Nhưng con heo quay đem về bên này sông hay bên kia sông đã trở thành tiêu chuẩn đặt định niềm vinh dự may mắn cho cả cộng đồng suốt một năm. |
| Ai cũng có kết quả âm tính , được xác nhận đủ điều kiện về với cộng đồng , tất nhiên sau đó phải tự cách ly thêm 15 ngày nữa. |
| Tại camp này mà lần đầu tiên tôi có khái niệm về "responsible tourism" – du lịch trách nhiệm với môi trường và cộng đồng. |
| Anh làm tôi lên tưởng đến mấy anh chàng sinh viên dùng máy tính nhiều quá đâm tự kỷ , không hòa nhập được với cộng đồng. |
| Ngay từ khi còn tham gia những hội thảo công nghệ ở Đông Nam Á , tôi đã nghe rất nhiều về sự sáng tạo và thực tế của cộng đồng công nghệ thông tin nơi đây. |
| Tiếp đó các đoàn nghệ sĩ Pháp sang biểu diễn ở rạp Takou (nay là trường tiểu học Thanh Quan , phố Hàng Cót) rồi các chương trình âm nhạc ở câu lạc bộ Hội Âm nhạc(nay là Nhà hát Múa rối Thăng Long , phố Đinh Tiên Hoàng) cũng quảng cáo chương trình biểu diễn trên báo để cộng đồng người Pháp ở Hà Nội , Hải Phòng , Lạng Sơn... biết mà xem. |
* Từ tham khảo:
- cộng hoà
- cộng hưởng
- cộng hưởng
- cộng hưởng âm thanh
- cộng quản
- cộng sản