| che chở | đt. Bảo-vệ, bênh-vực, bao-bọc cho đừng bị hại: Nhờ Trời Phật che-chở. |
| che chở | - đgt. 1. Ngăn để bảo vệ: có hầm hào che chở, tránh bom đạn. 2. Bênh vực, cứu giúp: có quan trên che chở che chở lẫn nhau. |
| che chở | đgt. 1. Ngăn để bảo vệ: có hầm hào che chở, tránh bom đạn. 2. Bênh vực, cứu giúp: có quan trên che chở o che chở lẫn nhau. |
| che chở | đgt 1. Ngăn tác động bên ngoài: Nước lên to đã có đê che chở 2. Giúp đỡ để tránh tác hại: Bộ đội che chở cho nhân dân. |
| che chở | đt. Binh-vực, lấy thế-lực mà nâng-đỡ: Tuyết sương che-chở cho thân cát-đằng (Ng.Du) |
| che chở | đg. Giúp đỡ người khác tránh những gì gây thiệt thòi, tai hại: Nữ thanh niên kiên quyết chống càn để che chở các cụ già và em bé. |
| che chở | Bênh-vực, chống đỡ: Tuyết sương che-chở cho thân cát-đằng. |
Nhưng bà lại không quên che chở cái xấu ấy bằng câu : Người ta có thẳng tính thì mới thế. |
Như gà mái giữ con lúc con sắp bị quạ bắt , Trác nức nở chạy lại ôm chặt lấy đứa con đang khóc không ra tiếng và nàng chịu bao nhiêu roi đòn trên lưng để che chở cho con. |
| Nghĩ lại , Loan tự mắng mình là khốn nạn , vì Loan thấy Loan cũng như những người kia lấy cái khổ của người khác làm cái sướng của mình , không biết tìm cách che chở cho một người hèn yếu. |
| Dũng vẫn hết sức che chở cho Hiền và các bà dì ghẻ vì sợ Dũng nên cũng không dám bắt nạt Hiền quá , nhưng Dũng cho rằng chỉ có nàng tự bênh vực được nàng thôi. |
| Chàng thoáng thấy một vẻ đẹp oanh liệt , lạ lùng hiện trên nét mặt dịu dàng của người sư nữ đã điềm tĩnh tìm cách cứu chàng , che chở chàng như một người chị. |
| Trong lúc tâm hồn như vậy , thì sự tình cờ đã run rủi cho nàng gặp Dũng , một thiếu niên có chí khí mà ngay lúc buổi đầu khi tìm cách che chở , nàng đã đem lòng ái mộ. |
* Từ tham khảo:
- che đậy
- che giấu
- che lấp
- che lưng hở sườn
- che mắt thế gian
- che miệng thế gian