| chạy thầy | đt. Tìm thầy gấp nhờ trị bịnh nặng: Chạy thầy khắp nơi mà chưa mạnh. |
| chạy thầy | đgt Nhờ một kẻ có quyền thế giúp đỡ: Chồng bị bắt giam, vợ chạy thầy cứu giúp. |
| chạy thầy | dt. Tìm thầy chữa bịnh. |
| chạy thầy | đg. Nhờ sự giúp đỡ của một kẻ có quyền thế (cũ). |
| Con xin chạy thầy kiện. |
| Trước kia bà Cả đã chạy thầy chạy thuốc chán , lễ hết đền kia phủ nọ để cầu lấy mụn con ; nhưng ông càng ngày càng yếu mà bà thì cứ cằn cỗi héo hắt lại như mấy cây khô , chẳng sinh nở gì cả. |
| Bẩm quan lớn , nếu việc xảy ra to thì tôi sẽ chống án lên thượng thẩm , mà bên nguyên đơn thì không thể có tiền chạy thầy kiện như tôi. |
* Từ tham khảo:
- luyện
- luyện binh
- luyện đan
- luyện đạt
- luyện kim
- luyện kim bột