| công ngoài | Công do một vật sản ra để chống lại lực cản bên ngoài. |
| Vì thế , tôi yêu cầu các cầu thủ đến phòng gym của Liên đoàn tập khoảng một tháng trước khi vào giải U23 châu Á. U23 Việt Nam thi đấu thành ccông ngoàimong đợi. |
| Trong đó , người tuổi Sửu , Thân sẽ gặt hái thành ccông ngoàimong đợi. |
| Bế mạc Techfest 2017 với thành ccông ngoàimong đợi. |
| Sự kiện Ngày hội khởi nghiệp đổi mới sáng tạo Techfest 2017 đã khép lại sau hai ngày sôi động với sự thành ccông ngoàimong đợi. |
| Hơn 30 ,000 khán giả Đà Nẵng đội mưa đến gặp thần tượng dù trời mưa không ngớt Với sự thành ccông ngoàitưởng tượng , những người làm nên Honda Vision Steps of Glory 2017 đã hứa sẽ mang đến những màn trình diễn đỉnh cao khác cho khán giả trong các năm tiếp theo của chương trình. |
| Điểm lại chuyện tin tặc Nga tấn ccông ngoàiviệc tấn công vào máy chủ điện toán của bà Clinton và của DNC , nhiều doanh nghiệp quân sự lớn của Mỹ và nhiều tổ chức khác , Kozlovsky cũng thừa nhận đã ăn cắp một số tài liệu của tòa án ở một địa chỉ IP được cho là nằm trong khu vực Westminster , thành phố London (Anh). |
* Từ tham khảo:
- công nha
- công nhân
- công nhân quý tộc
- công nhân viên
- công nhân viên chức quốc phòng
- công nhận