| chạy nhảy | đt. Chơi-giỡn, vận-động: Chạy nhảy cho mau tiêu cơm. |
| chạy nhảy | đgt Không chịu ở yên một chỗ: Thằng bé cứ chạy nhảy suốt ngày. |
| Chàng hơi buồn nghĩ đến chẳng bao lâu nữa lại có những đứa trẻ như chàng hồi còn bé , chạy nhảy trên mộ chàng , hoặc thả diều , hoặc bắt châu chấu những buổi chiều hè lộng gió. |
| Loan chỉ cốt có dịp đi chơi , nên nhận lời và trong khi bà Huyện bận lễ và hầu bóng trong đền thì nàng vào rừng một mình chạy nhảy khắp nơi. |
| Chương đứng trên đường mỉm cười ngắm nghía nàng chạy nhảy như đứa trẻ mà hồi tưởng lại thời kỳ còn nhỏ. |
| Những khi nàng đang chơi thấy đói , nàng lại chạy về xin u già bát cơm nguội hay thức ăn gì khác thế nào u già cũng đã để phần rồi chạy nhảy như một con vật non không biết lo nghĩ gì. |
| Quẩn quanh bên chân má tôi được vài buổi , tôi lại lén theo bọn nhỏ , chạy nhảy reo hò như một đám quỉ ranh , hoặc lại đi chơi xa cùng chúng nó. |
| Thảo nào nó chừng lên năm lên sáu , đang tuổi chạy nhảy , nhưng người đàn bà cứ quấn quít lấy nó , chẳng rời nó một giây. |
* Từ tham khảo:
- quyết tử
- quyết yếu
- quyệt
- quỳnh
- quỳnh bôi
- quỳnh chi ngọc diệp