Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chạy bền
đt. C/g.Chạy đường trường, cuộc chạy đua từ 5000 thước sắp lên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhương-đoạt
-
oà
-
oam-oam
-
oan-nghiệp
-
oạp-oạp
-
oẳng-oẳng
* Tham khảo ngữ cảnh
Trời lúc đó vô cùng nắng mà em phải mặc một cái áo mưa màu xanh đen , rồi phải tập các bài thể lực như lật bánh xe , chạy nước rút , c
chạy bền
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chạy bền
* Từ tham khảo:
- nhương-đoạt
- oà
- oam-oam
- oan-nghiệp
- oạp-oạp
- oẳng-oẳng