| oà | đt. C/g. ùa, Tuôn mạnh vào: Nước oà vào. |
| oà | trt. Vùng, thình-lình khóc to: Chan-òa, khóc oà; Vừa nghe tin, cả nhà oà lên khóc. |
| oà | đgt Khóc to, kêu to: Oà lên một tiếng kêu trời. trgt Nói khóc đột ngột: Tự nhiên, thằng bé khóc oà lên. |
| oà | tht Tiếng bật ra đột ngột sau khi đã nấp ở một nơi: Oà! Tôi ở đây kia mà!. trgt Nói khóc đột nhiên: Đương đêm nghe tiếng khóc oà. |
| oà | (khd). Khóc lên, thường dùng với tiếng oà lên, khóc oà. |
| oà | đt. Lùa: Trưa nay gió dị oà trong tóc. |
| oà | ùa vào: Nước chảy oà vào. Binh-lính kéo oà vào. |
| oà | Tự nhiên bật lên thành tiếng to: Khóc oà lên. Tim oà với trẻ con. |
Chuyên giơ tay nói : oà , anh không lo , anh đừng lo... Trương ngắt lời : Anh để tôi nói đã. |
| Không chậm trễ thêm một giây , Liên vồ lấy chén thuốc độc hắt ra sân rồi oà lên khóc. |
| Có đêm nàng mơ thấy em gieo mình xuống nước , khiến trong giấc ngủ nàng khóc oà lên. |
Chị đã mua hộ em một phiếu số Đông Dương chưa ? Hảo nghẹn ngào muốn khóc oà lên. |
Thấy Hồng nằm im lịm không cựa cậy , bà phán chắc nàng chết rồi , liền khóc oà lên : Ới , Hồng ơi , cô có tưởng đâu đến nông nổi này , Hồng ơi... con đi mà chả kịp trối trăng lại với thầy với cô một câu nào , ới Hồng ôi ! Đau lòng cô lắm Hồng ơi. |
| Nàng gục đầu vào chiếc cột sắt , rồi oà lên khóc. |
* Từ tham khảo:
- làm gương
- làm hiểm
- làm hùm làm hổ
- làm khách
- làm khách sạch ruột
- làm khi lành để dành khi đau