| cố đấm ăn xôi | Cam chịu mọi nhục hình để cố theo đuổi cho kì được một lợi lộc nào đó: Cố đấm ăn xôi, xôi lại hẩm, Cầm bằng làm mướn, mướn không công (Hồ Xuân Hương). |
| cố đấm ăn xôi | ng Chịu đựng những sự khó khăn để đạt một mục đích: Cố đấm ăn xôi, xôi lại hẩm (HXHương). |
| cố đấm ăn xôi | Khăng khăng chịu khổ nhục để kiếm chút lợi. |
| cố đấm ăn xôi |
|
| Kỳ 1 : Ngày suy tàn đến gần Mỹ ccố đấm ăn xôiThi hành Hiệp định Paris , Mỹ buộc phải rút hết quân về nước. |
| Nhưng cho dù Mỹ có ccố đấm ăn xôi, dùng nhiều cách khác nhau để ủng hộ Thiệu đi chăng nữa thì ngày suy tàn ở Nam Việt Nam vẫn cứ đến rất gần. |
| Mỹ ccố đấm ăn xôiSau Hiệp định Paris , Tổng thống Việt Nam Cộng hòa (VNCH) Nguyễn Văn Thiệu đã từng phát biểu trước đại chúng rằng , người Mỹ đã bán đứng , bỏ rơi đồng minh. |
| Cho dù Mỹ có ccố đấm ăn xôi, dùng nhiều cách khác nhau để ủng hộ Thiệu đi chăng nữa thì ngày suy tàn ở Nam Việt Nam vẫn cứ đến rất gần. |
| Vậy công ty Sunhouse có đang ccố đấm ăn xôi? |
| Đàn bà nên thấy khinh thường mà đoạn tuyệt với người chồng bạo hành , đừng dại nhẫn nhịn ccố đấm ăn xôi. |
* Từ tham khảo:
- cố đô
- cố gắng
- cố giao
- cố hà
- cố hương
- cố hữu