| cỗ bát | dt. Cỗ bát-trân, đồ ăn gồm tám món quý (X. Bát-trân). |
| cỗ bát | dt. Có các món nấu bày thành từng bát. |
| cỗ bát | dt Cỗ có nhiều thức ăn bày vào từng bát: Trong đám giỗ họ, bà ấy chuyên lo phần cỗ bát. |
| cỗ bát | d. 1. Cỗ có tám bát nấu đặc biệt. 2. Cỗ có những đồ nấu bày từng bát. |
| cỗ bát | Cỗ có các thứ đồ nấu bày từng bát. |
| Gớm , những miếng trứng tráng để bày mặt cỗ bát , thài hình miếng trám , sao mà đẹp thế. |
* Từ tham khảo:
- cố
- cố
- cố
- cố
- cố
- cố