| cổ vũ | đgt. Khuyến khích mạnh mẽ làm cho hào hứng, hăng hái để cố gắng hơn, nhiệt tình hơn trong hoạt động: nguồn cổ vũ lớn lao o cổ vũ học sinh tham gia cuộc thi. |
| cổ vũ | đgt (H. cổ: hò reo; vũ: múa) Khuyến khích làm cho người ta phấn khởi làm việc gì: Luôn luôn cổ vũ những thế hệ người Việt-nam ngày nay và sau này (Trg-chinh). |
| cổ vũ | đg. Khuyến khích làm cho người ta phấn khởi làm việc gì: Cổ vũ các chiến sĩ đánh giặc cứu nước. |
| cổ vũ | Tỏ ý hoan-nghênh việc gì mà gióng-giả cho người ta theo: Nên cổ-vũ việc học quốc-văn cho người ta nức lòng. |
Đúng lắm ! Ông già nói đúng lắm ! Nói tiếp nghe đi , ông già ! Một người nào đó trong đám đông cổ vũ to lên. |
| Tiếng hò hét cổ vũ vang dội. |
| Mọi người la hét , reo hò cứ như cổ vũ đội tuyển quốc gia ra sân thi đấu. |
| Khán giả ở dưới reo hò cổ vũ tôi còn to hơn cả cổ vũ anh ta hát. |
| Một nguồn cổ vũ kỳ lạ truyền đến cho từng người , ở trong cũng như ở ngoài , tại cửa hang mà năm ngày năm đêm địch không vào nổi. |
| Có lẽ , là do được sự cổ vũ ngấm ngầm của Tô Hoài mà có lần nhân nói chuyện với ông , tôi đã buột miệng : Đúng là có thuộc loại như Nguyễn Tuân , Xuân Diệu , hay Nguyễn Khải , Nguyễn Minh Châu thì hãy nên trở thành nhà văn ! Chứ còn đa số chúng tôi , cơm vãi cơm rơi , giá có nói tên lên cũng chẳng ai người ta nhớ tới một tác phẩm nào của mình , cả một đời sống với văn chương vẫn hoá ra đứng ngoài , lắm lúc nghĩ lại chua xót lắm. |
* Từ tham khảo:
- cổ xưa
- cỗ
- cỗ
- cỗ bàn
- cỗ bát
- cỗ ván