| cổ | dt. (thể): Bộ-phận thân thể nối liền đầu và mình: Cần cổ, bản cổ, gân cổ, trái cổ, khoang cổ, cắt cổ, chọc cổ, mắc cổ, ngửa cổ, rút cổ, vặn cổ. // dt. Phần trên cái áo, vòng qua cổ: Khoét cổ, viền cổ, cổ hơi chật. // dt. Ni-tấc, bề dài của vòng tròn cái cổ: áo cổ 36, cổ 40. // dt. Phần trên cây dừa cây cau, gần nơi mọc lá trổ buồng: Dừa gãy cổ. // dt. Bộ-phận trước loại xe hai bánh: Xe gãy cổ, cong cổ, vạy cổ, bộ đồ cổ. // dt. Những bộ-phận ở gần đầu, gần chót: Cổ chân, cổ tay, cổ ve chai. |
| cổ | dt. Bắp đùi, bắp vế. // dt. (R) Vế của một câu thơ, một bài thơ (thí-dụ: câu lục-bát có hai vế, vế trên sáu tiếng, vế dưới tám tiếng): Văn bát-cổ. // dt. Phần hùn: Cổ-phần. |
| cổ | dt. Cô ấy, tiếng chỉ người mà mình gọi bằng cô khi vắng mặt: Cô Ba cổ nói cổ mắc việc nên cổ lại không được. |
| cổ | tt. Xưa, cũ-kỹ, thuộc đời xưa: Đồ cổ, hoài cổ, khảo-cổ. |
| cổ | dt. Cái trống: Kích cổ. |
| cổ | - 1 d. 1 Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân. Khăn quàng cổ. Hươu cao cổ*. Ách giữa đàng quàng vào cổ (tng.). 2 (kng., hoặc thgt.; dùng phụ sau t., hoặc đg., trong một số tổ hợp). Cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục. Cứng cổ*. Cưỡi cổ*. 3 Bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân. Cổ áo sơmi. Áo cổ vuông. Cổ yếm. Giày cao cổ. 4 Chỗ eo lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng. Cổ chai. Hũ rượu đầy đến cổ. - 2 t. 1 Thuộc về thời xa xưa trong lịch sử. Ngôi tháp cổ. Chơi đồ cổ. Nền văn học cổ. 2 (kng.). Lỗi thời, không hợp thời nữa. Cách nhìn hơi cổ. - 3 đ. (ph.; kng.). Cô (đã nói đến) ấy. |
| cổ | dt. 1. Bộ phận nối giữa đầu với thân trong cơ thể người, động vật: cổ cao ba ngấn o bá cổ nhau đi chơi o đau cổ. 2. Phần nối giữa bàn tay với cẳng tay, bàn chân với cẳng chân: cổ tay o cổ chân. 3. Bộ phận của một vài loại trang phục như áo, yếm, giày bao quanh cổ hoặc cổ chân: cổ áo khoác o cổ yếm o giày cao cổ. 4. Bộ phận của một số đồ vật có hình thon, dài nối liền thân với miệng đựng: cổ chai o vắt cổ chày ra nước (tng.). 5. Cổ của con người tượng trưng cho tính cách ương bướng, hay cưỡng lại, chống lại: cứng cổ cứng đầu o hơi tí thì bảnh cổ lên. |
| cổ | dt. Cô ấy: Biểu cổ đi mà cổ không đi. |
| cổ | dt. Cổ trướng, nói tắt: Phong, lao, cổ, lại là tứ chứng nan y. |
| cổ | dt. Củ: Khoai tháng năm cổ nằm trắng xoá, Khoai tháng giêng chỉ rả với dây (tng.). |
| cổ | tt.1 Xưa, cũ lắm rồi; trái với kim: văn minh cổ o văn học cổ o cổ đại o cổ địa lí o cổ điển o cổ giả o cổ kim o cổ kính o cổ lai o cổ lai hi o cổ lệ o cổ ngữ o cổ nhân o cổ phong o cổ quái o cổ sinh o cổ sinh vật học o cổ sơ o cổ sử o cổ thi o cổ thụ o cổ tích o cổ truyền o cổ tự o cổ xưa o bác cổ thông kim o hoài cổ o khảo cổ o kim cổ o lưu danh thiên cổ o thái cổ o thiên cổ o thông kim bác cổ o thượng cổ o tòng cổ o tồn cổ o trung cổ o truyện cổ o tuồng cổ o từ cổ chí kim o vạn cổ o viễn cổ o vọng cổ. 2.Cũ, lỗi thời: cách nhìn quá cổ o cổ hủ o cổ lỗ o cổ lỗ sĩ. |
| cổ | I.Trống hoặc đánh trống: cổ trướng. II.Động viên, làm náo động: cổ động o cổ lệ o cổ võ o cổ vũ. |
| cổ | 1. Đùi, vế. 2. Phần vốn: cổ đông o cổ phần o cổ phiếu o Bát cổ. |
| cổ | tt. Nhiều (nói về tiền): Hôm nay nó cổ lắm. |
| cổ | dt 1. Bộ phận của cơ thể nối đầu với thân: Tội nghiệp thằng bé mới mười lăm tuổi đầu mà vai xo, cổ rụt 2. Bộ phận của áo chung quanh cổ: áo cổ thìa 3. Bộ phận của một số đồ đạc ở gần miệng: Cổ chai. |
| cổ | dt Bệnh báng nước, một trong bốn thứ bệnh mà ngày xưa cho là khó chữa: phong, lao, cổ, lại, tứ chứng nan y. |
| cổ | tt 1. Thuộc về thời xa xưa: Lọ cổ; Văn hoá cổ 2. Không hợp thời nữa: Cách ăn mặc cổ quá. |
| cổ | dt Cô ấy (từ dùng ở miền Nam): Tôi có rủ, nhưng cổ không đi. |
| cổ | dt. Phần nối đầu với thân-thể: Cổ cao, cổ gày, cổ gà cổ ngựa. // Một cổ hai tròng. Cổ họng. Ngb. Chỉ khoảng thon, nhỏ như cái cổ ở giữa hai đoạn dài hay lớn của một vật gì: Cổ tay, cổ chai. // Cổ áo. Cổ chai, cổ lọ. Cổ đèn. Cổ chân. Cổ viền. |
| cổ | tt. Xưa, cũ; đời xưa: Anh cổ lắm. Thời cổ. |
| cổ | dt. Cái trống; Gỏ cho kêu vang: Cổ đông. |
| cổ | (khd). Vế, đùi; ngr. Từng phần, từng vế: Cổ-đông. |
| cổ | d. Bệnh báng nước, một trong bốn thứ bệnh mà ngày xưa cho là khó chữa: Phong, lao, cổ, lại, tứ chứng nan y. |
| cổ | d. 1. Bộ phận trong cơ thể nối đầu với thân. 2. Bộ phận của áo, chung quanh cổ: áo cổ đứng. 3. Bộ phận trong một đồ vật hình dài mà thon giống cái cổ: Cổ chày; Cổ chai. 4. X. Cổ chân; Cổ tay. |
| cổ | t. Xưa, cũ, lâu đời: Văn minh cổ; Lọ cổ. |
| cổ | Một phần trong thân thể, nối đầu với thân. Nghĩa rộng trỏ cái hình gì hai đầu to mà ở giữa ngẳng lại như cái cổ: Cổ chân, cổ tay, cổ chai, cổ lọ. Văn-liệu: Cổ cao ba ngấn. Buộc chỉ cổ tay. Một cổ hai tròng. Vắt cổ chày ra nước. Buộc cổ mèo, treo cổ chó. Mặt tày lệnh, cổ tày cong. |
| cổ | Đời xưa, cũ kĩ: Đời cổ, thầy đồ cổ. Văn-liệu: Lập-loè lửa chơi, soi chừng cổ-độ. Cầu thệ-thuỷ ngồi trơ cổ-độ. |
| cổ | Cái trống. Nghĩa nữa là gõ, làm cho vang động (không dùng một mình). |
| cổ | Vế, đùi. Nghĩa bóng nói từng phần, từng vế: Lối văn bát-cổ (lối kinh-nghĩa tám vế). |
| cổ | Bán, nghề buôn bán: Thương cổ. |
| cổ | 1. Sâu độc sinh ra tật bệnh. 2. Bệnh báng. |
Trác rưng rưng khóc ; nàng tức tối như có người bóp ccổlàm nàng phải nghẹn ngào. |
Đứa con sung sướng bám chặt lấy cổ mẹ nũng nịu : Mua cái thực to cơ ! Cái gia đình nghèo nhưng biết thương yêu , sum họp ấy như khiêu khích Trác. |
| Chàng để cổ bài lên đĩa nói : Đến lượt ai bắt cái ? Trương đã nghĩ ra. |
| Một chiếc ô tô cổ động cho một rạp xiếc đi vụt ngang , phía sau các tờ giấy quảng cáo xanh , đỏ bay phấp phới. |
Một buổi sáng Hợp rủ Trương đi xem một cái chùa cổ cách đây dăm cây số , hai người đã đến cổng ấp , bỗng Trương giật mình bảo Hợp : Anh đứng đây đợi một lát. |
| Thu nói ra cho mọi người biết làm gì... Chàng nói với Mỹ : Chùa đẹp quá , sao trường Bác cổ không có người về chữa , để mục nát. |
* Từ tham khảo:
- cổ ản
- cổ bản
- cổ bồng
- cổ cày vai bừa
- cổ câu hạ
- cổ chân