| cos | Cô-sin (cosinus). |
| Công văn nêu rõ : Yêu cầu Công ty điều chỉnh thiết kế cơ sở , trong đó phải tính toán giảm khối lượng sử dụng vật liệu nổ cho một đợt nổ từ trên đỉnh núi đến ccos+20m là dưới hoặc bằng 8 ,0 kg. |
| Vả lại , nếu Công ty Toàn Minh chỉ khai thác ccos+20 mét thì làm sao có đường để lên đỉnh? |
| Ông cũng đặt 300 triệu USD vào WeWork Ccos, một startup ở New York cho thuê văn phòng đến các doanh nghiệp nhỏ và những người làm nghề tự do. |
| Phần lạ là ý 2 của câu hỏi số 3 liên quan đến các kiến thức tang , sin , ccoschưa ra trong vòng 15 năm trở lại đây. |
| Được thành lập tại Thụy Điển vào năm 1947 , H &M ; sở hữu nhiều thương hiệu khác nhau , bao gồm Monki , Weekday , Cheap Monday , và Ccos. |
| Trong khi đó , L Oreal dẫn đầu với 12% thị phần , theo sau là công ty bán lẻ mỹ phẩm trực tiếp Better Way (Thailand) và Estee Lauder Ccos. |
* Từ tham khảo:
- cót
- cót két
- cọt kẹt
- cô
- cô
- cô