| còn mệt | Còn lâu và vất vả lắm mà cũng chưa biết đến bao giờ và chưa có gì là chắc chắn cả: Học hành như thế thì còn mệt mới đỗ đại học o Theo được anh ta thì còn mệt. |
| còn mệt | trgt Còn lâu nữa mới thực hiện được: Theo kịp được anh thì còn mệt; Còn mệt mới đạt được năng suất như thế. |
| còn mệt | ph. Phải khó nhọc nhiều hơn nữa: Năng suất của anh ấy cao lắm, mình theo kịp còn mệt. |
| Tuy người còn mệt , chưa khỏi hẳn , nhưng mợ phán không muốn nàng nghỉ ngơi nữa , mợ tìm cách nói đay nói nghiến. |
| Ngay lúc đó , thực tình chàng còn mệt mỏi chán sống hơn cả thân thể chàng. |
| Mấy phút sau chàng thiếp đi vì còn mệt bởi thuốc mê. |
| Tưởng bạn vẫn còn mệt nên Văn khuyên chàng đi nghỉ. |
Một lát , nàng lại hỏi : Tôi làm sao thế nhỉ... Bà cả đâu u ? Bà ấy về chưa ? U già để tay lên trán Dung , không trả lời câu hỏi : Cô hãy còn mệt. |
| Anh bảo người ở xa nhà xa cửa đến tết lôi thôi lếch thếch vợ con kéo về quê ăn tết còn mệt mỏi và tốn kém đến đâu , sao mà họ vẫn cứ về quê ăn tết ? Không về là không ăn tết , không ăn tết thì không thể yên tâm được. |
* Từ tham khảo:
- còn ngòi
- còn người còn của
- còn nước còn tát
- còn phải nói
- còn răng nào cào răng ấy
- còn tiền còn duyên còn nợ, hết tiền hết vợ hết chồng