| chất chứa | đt. Chứa chồng-chất nhiều lớp: Bịnh chất-chứa trong mình lâu ngày. |
| chất chứa | - Nh. Chứa chất. |
| chất chứa | Nh. Chứa chất. |
| chất chứa | đgt Dồn nhiều vào một chỗ: Bao nhiêu điều ấy đã chất chứa trong tâm can (NgĐThi). |
| chất chứa | đg. Cất nhiều vào một chỗ để dự trữ. Ngb. Tích luỹ: Căm thù chất chứa. |
| Nếp sống còn hoang dã lại thêm những u uất chất chứa , những thù hận , những tranh chấp cho cái ăn , cái ngủ , khiến nhiều kẻ vong mạng liều lĩnh nổi bật lên trên đám đông , trở thành thổ hào. |
| Ông tự hỏi : vì sao ta giao cho cậu bé chén đắng này ? Nỗi hận chất chứa trong lòng ông thái sử trở thành máu lệ đẫm trang giấy , đến lứa tuổi ta chắc gì đã hiểu hết ! Cái họa Lý Lăng , hai năm tủi nhục ở nhà tằm , mấy nghìn trang sách để lại cho đời sau như một thứ thừa tự , tâm tình gói ghém trong lời thư gửi Nhậm Thiếu Khanh , chỉ mới là nguồn gốc phát khởi của ngòi bút. |
| Khóc cho tan sự đau đớn chất chứa trong lòng. |
| Y giựt đất , cất nhà lại và cùng thằng con trai trả thù cách mạng với tất cả nỗi căm oán chất chứa trong bao năm. |
| Tôi tin , và tôi tin chắc vào lời bà , có những điều mà phải chờ cho đến khi lớn lên mới hiểu hết ngọn ngành ! Những lần trèo lên cây mận đu đưa , nhìn xuống hiên nhà , nơi chỗ bà nội ngồi bên rổ mận và vài lá trầu phơ phất , tôi thấy bà mình chất chứa một kho ký ức về bác Hai. |
| Bà nội ngồi trước ngôi mộ bác Hai , gọt miếng mận đá đặt vào tay tôi , giọng bà mát ngọt như chất chứa cả hương sắc của cây cối vườn nhà : "Khi nào con đến tuổi như bà , con sẽ hiểu. |
* Từ tham khảo:
- chất dẫn điện
- chất dẻo
- chất dẻo lớp
- chất dẻo lớp trang trí
- chất dẻo thuỷ tinh
- chất dính kết