| chất dẻo | dt. Vật liệu có đặc tính nhẹ, cách điện và cách nhiệt tốt, bền vững dưới tác động của khí quyển, của môi trường xâm thực và chịu được tác động liên tục, thường xuyên của ngoại lực trong giới hạn xác định mà không bị đứt gãy. |
| chất dẻo | dt Vật liệu có thể đổ khuôn khi nóng và dưới áp suất cao: Mua chất dẻo về nặn tượng. |
| chất dẻo | d. Cg. Chất tạo hình. Tên chung của những chất gốc hữu cơ hoặc chế tạo bằng phương pháp tổng hợp, có thể đổ khuôn khi nóng và dưới áp suất cao: Ni-lông là một chất dẻo. |
| Lời thơ quyện vào cái chất dẻo của bánh , vị ngọt của đường thấm sâu mãi vào lòng để lại một dư vị khó quên trên lưỡi. |
chất dẻo , hay plastic , là các hợp chất cao phân tử , được dùng để sản xuất nhiều vật dụng trong đời sống hàng ngày vì chúng bền , nhẹ , khó vỡ , lại có màu sắc đẹp. |
| Bình quân một người Việt Nam mỗi năm sử dụng khoảng 35 kg sản phẩm có nguồn gốc từ chất dẻo. |
| Với số dân trên 95 triệu người , một năm dân chúng nước ta đã dùng tới hơn 3 triệu tấn chất dẻo. |
Tôi trông thấy ngư dân kéo lưới lên mà chỉ có 1/3 là cá , 2/3 là rác và chất dẻo. |
| Hãy nhìn các bãi rác đang được chôn lấp , ta thấy không biết bao nhiêu là các sản phẩm chất dẻo. |
* Từ tham khảo:
- chất dẻo lớp trang trí
- chất dẻo thuỷ tinh
- chất dính kết
- chất đa hình
- chất đa tinh thể
- chất điểm