| chất chống cháy | dt. Chất hoặc hỗn hợp dùng ngăn ngừa gỗ, vải và vật liệu có nguồn gốc hữu cơ khi bị bắt cháy hoặc tự cháy. |
| Tại các phòng tập yoga , các khóa học ngồi thiền... khá nhiều học viên cho biết , quản lý phòng tập hầu như không quan tâm nhiều đến thông tin thu hồi ; chỉ những tấm thảm bị hư , rách hoặc quá cũ mới được thay mới Mù thông tin Theo TS Hoàng Minh Nam khoa Công nghệ hóa học , trường ĐH Bách khoa TPHCM , SCCPs được sử dụng như cchất chống cháyhoặc chất hóa dẻo trong các vật liệu dệt , nhựa và cao su nhưng đã bị cấm sử dụng. |
| Tuy nhiên , phía sâu bên trong chợ , lực lượng chữa cháy vẫn phải phun cchất chống cháyđể phòng lửa âm ỉ. Toàn bộ khu phía Nam của chợ gần như không còn. |
* Từ tham khảo:
- chất chưởng
- chất dẫn điện
- chất dẻo
- chất dẻo lớp
- chất dẻo lớp trang trí
- chất dẻo thuỷ tinh