| chật chỗ | trt. Hết chỗ, bị choán hết: Xúm ngồi chật chỗ người ta. |
Ôm khư khư một hòm kinh truyện sũng ướt nước mưa , ngồi trong lòng một chiếc đò đầy đang tìm lại bến cũ , ông Đầu Xứ Em nghĩ xem giờ xuống tỉnh , nên trọ nhà ai cho tiện trong suốt một kì thi , vì nhà bà Phùng đã chật chỗ rồi. |
| Với lại thời nay lướt trên mạng cái gì chả có , sao phải mua sách về cho chật chỗ rồi vài bữa mối mọt ẩm mốc lại mất công dọn dẹp thêm vất vả. |
| Phượng gọi Huy đến thì anh dửng dưng : "Có làm được việc gì đâu mà đến cho cchật chỗ, hôm nào về anh đón". |
* Từ tham khảo:
- lẩu gà
- lẩu hột sen
- lẩu lươn
- lẩu mắm
- lẩu thập cẩm
- lấu