| con tin | dt. Người bị giữ làm tin để bên nghịch không dám sinh-sự: Giữ làm con tin. |
| con tin | - dt. Người bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó: trao trả con tin bị bắt làm con tin. |
| con tin | dt. Người bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó: trao trả con tin o bị bắt làm con tin. |
| con tin | dt Người mà đối phương giữ lại để buộc phải thoả mãn một yêu cầu mới thả ra: Nó bắt phải cho con em sang làm con tin (NgHTưởng). |
| con tin | d. Người bị bắt và giữ lại để buộc người muốn chuộc phải bảo đảm thực hiện một lời hứa, thoả mãn một yêu sách. |
| con tin như vậy. Tối hôm qua con tập quyền tới khuya , nên ngủ luôn ngoài nhà thầy võ |
| Huyền Khê kiên nhẫn chịu đựng thân phận một thứ con tin , vì hy vọng rằng với tài tháo vát của Nguyễn Thung , cộng thêm sự dũng mạnh liều lĩnh của Tập Đình , Lý Tài , thế nào phe mình cũng thắng thế. |
| Hai năm trước đây , khi chánh tổng An Thái bắt được Kiên giải về phủ , tiếp theo đó cả gia đình ông giáo trốn lên Tây Sơn thượng với Nhạc , Tuần vũ Nguyễn Khắc Tuyên xem Kiên là một loại con tin đáng giá. |
| con tin rằng được lời ông lớn thì các quan cũng nể gia thế nhà ta mà không nỡ xử ức con. |
| con tin mẹ. Nhưng con cũng yêu sách vở và tin sách vở |
Nhưng con biết tin ai bây giờ hả mẹ? con tin ở năm chục nghìn kia kìa. |
* Từ tham khảo:
- con toán
- con tôm nhảy bờ là con tôm lớn
- con tôm nhử con cá
- con tông gà nòi
- con trạch
- con trai