| chặt bụng | trt. No dai, không sợ đau ốm: Sáng, ăn cơm cho chặt bụng. |
Bính kêu rít lên , ôm chặt bụng , hai đùi khép chặt , cố nằm sấp xuống mặt cỏ ướt đầm. |
| Những loại quần áo giúp định hình vùng eo quá chật sẽ thít cchặt bụng, chèn ép các cơ quan nội tạng , gây chứng đau dạ dày và axit trào ngược. |
| Việc ken cchặt bụngsẽ có hại cho sự phát triển hình hài của thai nhi. |
| Thít cchặt bụngsẽ hạn chế sự phát triển về kích thước của bào thai , thu hẹp không gian vận động của thai nhi trong buồng ối gây những ảnh hưởng không tốt đến sự phát triển của thai. |
| Nên trong những tháng đầu cô phải ken cchặt bụng, giảm ăn uống để không béo lên quá nhanh. |
| Nghe bạn bè mách dùng dây nịt bụng tẩm quế giúp ấm bụng , kết hợp với thoa thêm tinh dầu quế lên bụng rồi gen cchặt bụnglại. |
* Từ tham khảo:
- thuốc giồng
- thuốc lá
- thuốc lào
- thuốc men
- thuốc mê
- thuốc mỡ