| con tây | dt. Tê giác: giống hình con tây. |
| Khoe rồi mới thấy tội tụi trẻ con tây thế. |
| Thời trẻ , chàng trai họ Đặng Vũ được học hành đến nơi đến chốn : học tiểu học ở Nam Định , trung học ở Trường Albert Sarraut (hầu hết học sinh trong trường đều là ccon tây) , rồi học lên đại học ở Trường Y Hà Nội. |
| Đặc biệt , với ca khúc Thênh Thênh Ook Ơi (Nguyễn Cường) , Siu đã rơi những giọt nước mắt xúc động khi nỗi lòng của một người ccon tâyNguyên xa quê cất lên thành những thanh âm để từ đó khán giả như thổn thức , trăn trở cùng phần thể hiện. |
| Tinh thần dân tộc của tôi và các em tôi đã biểu hiện trong một số vụ va chạm với bọn ccon tây. |
| Với thế mạnh là một doanh nghiệp trải qua hơn 40 năm hình thành và phát triển , với kinh nghiệm về sản phẩm và phương châm trao cho bà con kỹ năng làm chủ sản phẩm , Bình Điền (hiện có rất nhiều dòng sản phẩm ưu việt mang nhãn hiệu Đầu Trâu , trong đó có nhiều sản phẩm phù hợp cho cây cà phê) luôn sẵn sàng đồng hành , sát cánh với bà ccon tâyNguyên nói riêng và nông dân sản xuất cà phê cả nước nói chung trong việc hỗ trợ tăng năng suất và chất lượng cà phê , góp phần thực hiện nhiệm vụ phát triển và khẳng định thương hiệu cà phê Buôn Ma Thuột , cà phê Việt Nam với thị trường thế giới. |
| Con gái của Elly Trần là ccon tâylai và đến nay đã được gần 4 tháng tuổi. |
* Từ tham khảo:
- con than
- con thảo dâu hiền
- con thì nạ, cá thì nước
- con thịt
- con thơ
- con thơ gái quấn