| con tạo | dt. (truyền): Tạo-công, tạo-hoá, tạo-vật, đấng tối-cao sinh ra muôn loài và sắp đặt trước mọi việc nên-hư may-rủi cho mỗi người mỗi vật (tiếng dùng khi bất mãn, có ý oán): Con tạo trớ-trêu; Sông sâu sào vắn khó dò, Kìa kìa con tạo đưa đò âm-cung (CD). |
| Con tạo | - Chỉ tạo hóa. Xem Hóa nhi |
| con tạo | dt. Tạo hoá: Mà xem con tạo xoay vần đến đâu (Truyện Kiều). |
| con tạo | dt (do chữ Hán hoá nhi) Nói tạo hoá với ý trách móc: Cũng liều nhắm mắt đưa chân mà xem con tạo xoay vần đến đâu (K). |
| con tạo | Tạo-hoá. |
| con tạo | d. X. Hoá nhi. |
| con tạo luôn tạo ra tình huống để thử thách nàng. |
| . Chàng sẽ can đảm chịu những tai họa , vui vẻ , hưởng những cuộc hảo biến , không nghĩ ngợi gì nữa mặc cho con tạo xoay vần... Long quay về hôn hít ôm ấp Tuyết |
| Có chăng tôi trách con tạo xoay vần , thói đời đen bạc , trớ trêu. |
| Cảnh thiên nhiên tươi đẹp hòa với không khí lao động nhộn nhịp của bà ccon tạonên một bức tranh sinh động của cảnh biển. |
| Xác định thế mạnh của ccon tạohứng thú học tập cho con là cả một quá trình đòi hỏi sự kiên định , kiên trì và tình yêu thương bao la từ cha mẹ. |
* Từ tham khảo:
- con tây
- con tấy
- con than
- con thảo dâu hiền
- con thì nạ, cá thì nước
- con thịt