| chạp | tt. Tên một lễ tế trong tháng cuối năm: Giỗ chạp // (R) Tên tháng thứ 12 trong năm: Tháng chạp là tiết trồng khoai, Thàng giêng trồng đậu tháng hai trồng cà (CD). |
| chạp | - dt. 1. Tháng cuối năm âm lịch: tháng chạp. 2. Lễ cúng tổ tiên vào cuối năm: ngày giỗ ngày chạp. |
| chạp | dt. 1. Tháng cuối năm âm lịch: tháng chạp. 2. Lễ cúng tổ tiên vào cuối năm: ngày giỗ ngày chạp. |
| chạp | dt 1. Tháng thứ mười hai trong năm: Tháng chạp; Dạo một, chạp năm ngoái 2. Lễ cúng tổ tiên vào cuối năm âm lịch: Ngày giỗ, ngày chạp. |
| chạp | dt. Một lễ tế về tháng cuối năm, thường là cúng giỗ rồi đi giẫy, chạp mã, cũng vì vậy nên gọi tháng mười hai là tháng chạp. // Tháng chạp, Chạp mồ, chạp mả. Giỗ chạp. |
| chạp | d. Lễ cúng tổ tiên vào tháng cuối năm âm lịch: Ngày giỗ ngày chạp. tháng Chạp Tháng thứ mười hai. |
| chạp | Một lễ tế về tháng cuối năm. Nhân tháng thứ mười hai cuối năm có lễ tế chạp, cho nên tục gọi tháng ấy là tháng chạp: Mùa đông tháng chạp. |
Trời mùa đông tháng cchạp. |
| Lưỡi Trương lýu lại : chàng nói chậm chạp , vừa nói vừa nghĩ ngợi , cố phân tích lòng mình để kể ra , và như thế chỉ cốt cho một mình mình nghe. |
Loan giở thư ra , nhìn những chữ viết bằng bút chì , nguệch ngoạc không thẳng dòng rồi cúi đầu nhẩm đọc : Thanh Thuỷ , ngày 17 tháng chạp... Chị giáo , " Em viết bức thư này cho chị , một đêm trăng mờ trên sông Đà. |
Dũng vâng lời và ngày cưới đích xác định vào tháng chạp. |
| Có người chê Bìm chậm chạp. |
| Theo sau , người vú già chậm chạp bước. |
* Từ tham khảo:
- chạp phô
- chát
- chát
- chát chúa
- chát lè
- chát ngấm