| chào mời | - đgt. ân cần mời mọc: Nhà hàng chào mời khách lạ. |
| chào mời | đgt ân cần mời mọc: Nhà hàng chào mời khách lạ. |
| chào mời | đt. Mời. |
| chào mời | đg. Mời một cách lễ phép: Chào mời khách khứa. |
| Loan đứng dậy chào mời. |
Mai nghe nói hoảng hốt không kịp giữ gìn vội vàng bước vào trong nhà chắp tay , ấp úng chào mời. |
Người đàn bà bán hương hoa chào mời. |
| Lạ , cô thản nhiên mở cửa xe bước lên , không chờ tôi chào mời. |
| Thấy chúng tôi là người nước ngoài , ai cũng đon đả chào mời. |
| Bên ngoài ngôi đền có khoảng bốn , năm người dân chào mời bán hình của Kumari. |
* Từ tham khảo:
- cui cút
- cui đánh đục, đục đánh săng
- cui đen
- cùi
- cùi
- cùi