| chao đảo | 1. Nghiêng qua nghiêng lại, không thăng bằng: Con thuyền chao đảo trên sông nước. 2. Luôn thay đổi trước hoàn cảnh, không vững vàng, trước sau như một: chao đảo trước khó khăn. |
| chao đảo | đgt 1. Không giữ được thăng bằng: Sóng gió có thể làm cho thuyền chao đảo (TrVGiàu) 2. Không vững vàng; dao động: Thấy khó khăn mà chao đảo; Giá vàng chao đảo. |
| Con đò bỏ lại đàng sau những đoạn sông hẹp rợp bóng cây , bắt đầu chao đảo giữa một vùng phá rộng. |
| Các chao đảo thưa dần. |
| Tâm hồn ông hoang mang , có thể nói trong suốt cuộc đời thăng trầm của ông , chưa bao giờ đất đứng dưới chân ông lay động chao đảo dữ dội như lúc này. |
| Cái phút trở ngại lớn lao đã qua rồi , hai cánh tay anh ghì xiết lấy tấm lưng tròn lẳn của em , cả hồ nước , cả cây cối , cả khách sạn Thắng Lợi bên kia lung linh ánh sáng đều chao đảo , nghiêng ngả , không thể nào buông lơi , không thể nào kìm giữ nỗi khát cháy của cả hai con người tràn đầy sức lực. |
Vậy , bây giờ anh đã đến , em biết làm gì đâỷ Cái lúc em chao đảo nhất , em nghĩ đến anh như một điều linh thiêng , như một hoài niệm , chứ em hoàn toàn không bao giờ nghĩ rằng em sẽ đến tìm anh , để chia sẻ với anh con người bằng xương bằng thịt. |
Cây cối chao đảo trên đầu. |
* Từ tham khảo:
- chao đèn
- chao động
- chao ôi
- chao vao
- chào
- chào đón