| chao chát | tt. Tráo trở, lật lọng, không thật thà: một con người chao chát o Chị hàng xóm chao chát. |
| chao chát | tt Tráo trở trong việc buôn bán: Đi buôn mà chao chát như thế thì mất lòng tin. |
| chao chát | t. Tráo trở không thực thà trong việc buôn bán. |
| chao chát | Nói người đong đưa tráo-trở, không thực-thà: Chị bán hàng này chao-chát. |
| Nó tưởng lâu vậy , dài vậy mà lúc ngó lên vẫn thấy chao chát ngọn đèn đỏ lòm. |
| Bầu hỏi tôi thường đóng vai gì , tôi kể , nhiều lắm , hiền có , ác có , mà toàn vai phụ không thôi... Tự dưng tôi nghe nỗi buồn chao chát trong lòng , tôi bảo , nhưng có một vai dì thèm mà không ai cho đóng , vai gì hả , vai một người bình thường , có chồng , sống với nhau trong căn nhà xưa , cũ kỹ. |
| Âu yếm nhau trên sân khấu , bước xuống hậu trường Phương than mà giọng chao chát nghe khẽ như hơi thở , "ước gì tôi nắm được tay em". |
| Cớ gì mà động mở mồm là chao chát , là lý luận nọ kia , là… đối thoại phát chán. |
| Vô lòng. Cái lạnh của căn nhà thiếu hơi đàn ông , của những tiếng thở dài chao chát của má , của mớ bòng bong suy nghĩ rối rắm tan đi |
| Mà lạ thiệt , cái phèn chao chát không làm mất đi cái đẹp ở làn da gái quê mình. |
* Từ tham khảo:
- chao chiếng
- chao đao
- chao đảo
- chao đèn
- chao động
- chao ôi